Cập nhật: Quý 4/2026
Bước vào những tháng cuối năm 2026, nhu cầu triển khai, hoàn thiện và bàn giao các công trình giao thông tiếp tục tạo nhu cầu lớn đối với các hạng mục an toàn giao thông, trong đó hộ lan tôn sóng (hộ lan mềm) là sản phẩm được sử dụng phổ biến tại đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường đèo và nhiều khu vực cần tăng cường an toàn cho phương tiện.
Tiếp nối báo giá hộ lan tôn sóng Quý 2/2026, Công ty TNHH Thành Tri tiếp tục cập nhật báo giá hộ lan tôn sóng – hộ lan mềm Quý 4/2026 với các quy cách sản phẩm đang được sử dụng và báo giá thực tế cho nhiều công trình.
Bảng giá lần này được cập nhật theo các nhóm sản phẩm chính gồm tấm sóng 2,32m và 3,32m, tấm chuyển hướng, tấm đầu đuôi, trụ D141,3, trụ U160, đệm U, bản đệm, tiêu phản quang và các loại bulong liên kết.
Giá trên website được sử dụng làm mức giá tham khảo để khách hàng, nhà thầu và đơn vị thi công có cơ sở lập dự toán ban đầu. Đơn giá thực tế sẽ được xác định theo quy cách kỹ thuật, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng của từng công trình.
Dưới đây là bảng báo giá hộ lan tôn sóng – hộ lan mềm Quý 4 năm 2026 được Công ty TNHH Thành Tri cập nhật theo các quy cách sản phẩm thực tế đang cung cấp.
Bảng 1. Báo giá hộ lan tôn sóng – hộ lan mềm Quý 4/2026
|
STT |
Sản phẩm / Quy cách |
Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
ĐVT |
|
1 |
Tấm sóng dài 2,32m dày 3mm |
640.000 – 670.000 |
Tấm |
|
2 |
Tấm sóng dài 3,32m dày 3mm |
875.000 – 900.000 |
Tấm |
|
3 |
Tấm sóng dài 2,32m dày 3mm chuyển hướng |
710.000 – 730.000 |
Tấm |
|
4 |
Tấm đầu đuôi dạng thường |
290.000 – 300.000 |
Tấm |
|
5 |
Tấm đầu đuôi dạng uốn cong |
390.000 – 400.000 |
Tấm |
|
6 |
Trụ đỡ D141,3×900×4,5mm |
385.000 – 400.000 |
Trụ |
|
7 |
Trụ đỡ D141,3×1200×4,5mm |
490.000 – 510.000 |
Trụ |
|
8 |
Trụ đỡ D141,3×1250×4,5mm |
550.000 – 570.000 |
Trụ |
|
9 |
Trụ đỡ D141,3×1300×4,5mm |
560.000 – 580.000 |
Trụ |
|
10 |
Trụ đỡ D141,3×1500×4,5mm |
800.000 – 820.000 |
Trụ |
|
11 |
Trụ đỡ D141,3×2000×4,5mm |
840.000 – 870.000 |
Trụ |
|
12 |
Trụ U160×160×5×1300mm |
650.000 – 670.000 |
Trụ |
|
13 |
Trụ U160×160×5×1750mm |
890.000 – 920.000 |
Trụ |
|
14 |
Đệm U160×160×5×360mm |
185.000 – 200.000 |
Cái |
|
15 |
Nắp cột D141,3×1,6mm |
15.000 |
Cái |
|
16 |
Bản đệm 300×70×5mm |
30.000 |
Cái |
|
17 |
Bản đệm 300×70×156×5mm |
45.000 |
Cái |
|
18 |
Tiêu phản quang hộ lan |
11.000 |
Cái |
|
19 |
Bulong M16×36 |
5.000 |
Bộ |
|
20 |
Bulong M20×180 |
18.000 |
Bộ |
|
21 |
Bulong M20×380 |
28.000 |
Bộ |
Lưu ý: Bảng giá trên là đơn giá tham khảo theo từng quy cách hộ lan và phụ kiện. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu mạ kẽm, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng. Với những đơn hàng số lượng ít hoặc địa điểm vận chuyển xa, khó bố trí phương tiện, chi phí vận chuyển phân bổ trên từng sản phẩm có thể làm giá giao đến công trình chênh lệch đáng kể so với mức giá tham khảo.
So với bảng báo giá Quý 2/2026, giá hộ lan tôn sóng Quý 4/2026 được Thành Tri cập nhật lại theo mặt bằng giá thép, chi phí gia công – mạ kẽm và các quy cách sản phẩm thực tế đang được sử dụng tại công trình.
Giá hộ lan không nên được điều chỉnh theo một tỷ lệ tăng hoặc giảm cố định cho tất cả sản phẩm. Nguyên nhân là mỗi hạng mục có khối lượng thép, chiều dày, chiều dài, hình dạng và yêu cầu gia công khác nhau.
Những phụ kiện có giá trị nhỏ như bulong, tiêu phản quang hoặc một số loại bản đệm thường có mức giá tương đối ổn định hơn. Ngược lại, tấm sóng, trụ đỡ và các cấu kiện sử dụng nhiều thép sẽ nhạy hơn với biến động giá nguyên liệu và chi phí gia công.
Thép là thành phần vật tư chính cấu thành hệ thống hộ lan tôn sóng.
Từ tấm sóng, trụ đỡ cho đến bản đệm và nhiều phụ kiện liên kết đều sử dụng thép với kích thước, chiều dày và khối lượng khác nhau. Vì vậy, khi mặt bằng giá thép thay đổi, chi phí sản xuất hộ lan cũng chịu tác động tương ứng.
Tuy nhiên, mức độ ảnh hưởng không giống nhau giữa các sản phẩm.
Tấm sóng dài 3,32m sử dụng lượng vật liệu lớn hơn tấm 2,32m. Trụ D141,3 dài 2.000mm cũng có khối lượng và giá thành khác với trụ dài 900mm, 1.200mm hay 1.300mm.
Đây là lý do Thành Tri tách riêng từng quy cách trong bảng giá thay vì đưa ra một đơn giá chung cho toàn bộ hệ thống hộ lan.
Ngoài giá thép nguyên liệu, quá trình sản xuất hộ lan còn liên quan đến nhiều công đoạn như tạo hình tấm sóng, đột lỗ, gia công trụ và phụ kiện, xử lý bề mặt và mạ kẽm theo yêu cầu kỹ thuật.
Những cấu kiện có hình dạng và yêu cầu gia công khác nhau sẽ có chi phí sản xuất khác nhau.
Một ví dụ rõ ràng là tấm đầu đuôi dạng thường và tấm đầu đuôi dạng uốn cong.
Đây là hai loại sản phẩm khác nhau về hình dạng và công đoạn gia công, vì vậy giá cũng khác nhau. Sự chênh lệch này không phải do tấm đầu đuôi được sử dụng cùng hệ tấm sóng 2,32m hay 3,32m.
Trong bảng Q4/2026, Thành Tri cập nhật:
Tấm đầu đuôi dạng thường: khoảng 290.000 – 300.000 đồng/tấm.
Tấm đầu đuôi dạng uốn cong: khoảng 390.000 – 400.000 đồng/tấm.
Việc tách riêng hai sản phẩm giúp khách hàng dễ đối chiếu chính xác với hồ sơ hoặc yêu cầu thực tế của công trình.
Hai quy cách tấm sóng phổ biến đang được Thành Tri cung cấp là tấm hộ lan dài 2,32m và tấm hộ lan dài 3,32m.
Trong bảng giá Quý 4/2026:
Tấm sóng 2,32m dày 3mm có giá tham khảo khoảng 640.000 – 670.000 đồng/tấm.
Tấm sóng 3,32m dày 3mm có giá tham khảo khoảng 875.000 – 900.000 đồng/tấm.
Ngoài tấm sóng thông thường, Thành Tri còn cung cấp tấm sóng chuyển hướng theo yêu cầu của từng hệ thống hộ lan.
Đối với quy cách tấm chuyển hướng dài 2,32m dày 3mm, giá tham khảo hiện khoảng 710.000 – 730.000 đồng/tấm.
Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy số lượng, yêu cầu kỹ thuật và địa điểm giao hàng.
Trụ D141,3 được sử dụng với nhiều chiều dài khác nhau tùy thiết kế và điều kiện lắp đặt thực tế của từng công trình.
Trong các hạng mục Thành Tri đang cung cấp, chiều dài trụ phổ biến từ 900mm đến 2.000mm.
Giá tham khảo bắt đầu từ khoảng 385.000 đồng/trụ đối với quy cách D141,3×900×4,5mm và tăng theo chiều dài, khối lượng thép và yêu cầu kỹ thuật của từng loại trụ.
Việc tách riêng các quy cách D141,3×900, D141,3×1200, D141,3×1250, D141,3×1300, D141,3×1500 và D141,3×2000 giúp khách hàng dễ dàng đối chiếu trực tiếp với hồ sơ công trình.
Ngoài trụ tròn D141,3, Thành Tri còn cung cấp trụ U160×160×5 theo nhiều chiều dài khác nhau.
Trụ U160×160×5×1300mm hiện có giá tham khảo khoảng 650.000 – 670.000 đồng/trụ.
Trụ U160×160×5×1750mm có giá tham khảo khoảng 890.000 – 920.000 đồng/trụ.
Đệm U160×160×5×360mm có giá khoảng 185.000 – 200.000 đồng/cái.
Tùy hồ sơ thiết kế, hệ thống hộ lan có thể sử dụng cấu hình trụ và phụ kiện khác nhau. Vì vậy, khách hàng nên gửi đúng quy cách hoặc bản vẽ để Thành Tri kiểm tra trước khi lập báo giá chính thức.
Một hệ thống hộ lan hoàn chỉnh không chỉ bao gồm tấm sóng và trụ đỡ mà còn có nhiều phụ kiện liên kết và hoàn thiện đi kèm.
Trong bảng giá Quý 4/2026, Thành Tri cập nhật các hạng mục thực tế như nắp cột D141,3×1,6mm, bản đệm 300×70×5mm, bản đệm 300×70×156×5mm, tiêu phản quang, bulong M16×36, M20×180 và M20×380.
Một số phụ kiện có mức giá khá ổn định giữa các đơn hàng nên Thành Tri công bố một mức giá tham khảo cụ thể thay vì tạo khoảng giá không cần thiết.
Cách thể hiện này giúp bảng giá sát hơn với thực tế và thuận tiện hơn cho khách hàng khi lập dự toán.
Đây là điểm khách hàng cần đặc biệt lưu ý khi tham khảo bảng giá hộ lan tôn sóng trên website.
Cùng một quy cách tấm sóng hoặc trụ hộ lan nhưng giá thực tế của hai đơn hàng không nhất thiết hoàn toàn giống nhau.
Với đơn hàng số lượng lớn, quá trình sản xuất có thể được tổ chức theo lô và nhiều chi phí được phân bổ trên số lượng sản phẩm lớn hơn.
Ngược lại, một đơn hàng số lượng ít vẫn phát sinh các công đoạn chuẩn bị sản xuất, đóng hàng, bốc xếp và giao nhận.
Do đó, giá của một đơn hàng nhỏ không nên được suy ra đơn giản bằng cách lấy đơn giá của một dự án lớn rồi nhân với số lượng cần mua.
Hộ lan tôn sóng là sản phẩm có kích thước dài, đi kèm trụ thép và nhiều phụ kiện nên chi phí vận chuyển cần được tính theo từng đơn hàng.
Chi phí giao hàng phụ thuộc vào tổng khối lượng hàng hóa, chiều dài sản phẩm, khả năng bố trí phương tiện, khoảng cách vận chuyển, tuyến đường và địa điểm công trình.
Đặc biệt đối với đơn hàng số lượng ít nhưng cần giao đến khu vực xa hoặc khó bố trí xe phù hợp, chi phí vận chuyển phân bổ trên mỗi sản phẩm có thể tăng đáng kể.
Vì vậy, giá giao đến công trình có thể khác với giá tham khảo trên website, ngay cả khi quy cách sản phẩm giống nhau.
Bảng giá Quý 4/2026 được Thành Tri công bố nhằm giúp khách hàng, nhà thầu và đơn vị thi công có cơ sở tham khảo mặt bằng giá và lập dự toán sơ bộ.
Đây không phải bảng giá cố định áp dụng cho mọi công trình.
Báo giá chính thức sẽ được xác định dựa trên quy cách và nhu cầu thực tế của từng đơn hàng.
Để Thành Tri kiểm tra và lập báo giá sát nhất, khách hàng nên cung cấp quy cách sản phẩm, số lượng hoặc khối lượng, bản vẽ/yêu cầu kỹ thuật nếu có và địa điểm cần giao hàng.
Từ các thông tin này, Thành Tri sẽ xác định đúng quy cách, khối lượng sản xuất, yêu cầu gia công – mạ kẽm và phương án vận chuyển trước khi lập báo giá.
Điều này phụ thuộc vào nội dung của từng báo giá.
Thành Tri có thể báo giá sản phẩm hoặc tính giá giao đến công trình theo nhu cầu của khách hàng.
Với hạng mục hộ lan, chi phí vận chuyển phụ thuộc khá nhiều vào số lượng, tổng khối lượng, chiều dài sản phẩm và khu vực giao hàng.
Do đó, khách hàng nên cung cấp địa điểm giao nhận ngay khi gửi yêu cầu báo giá để Thành Tri tính toán phương án vận chuyển phù hợp.
Điều này cũng giúp hạn chế chênh lệch giữa mức giá tham khảo ban đầu và tổng chi phí thực tế khi hàng được giao đến công trình.
Theo bảng giá tham khảo Quý 4/2026 của Thành Tri, tấm hộ lan tôn sóng dài 2,32m dày 3mm có giá khoảng 640.000 – 670.000 đồng/tấm.
Giá chính thức phụ thuộc vào số lượng, yêu cầu kỹ thuật và địa điểm giao hàng.
Tấm hộ lan dài 3,32m dày 3mm có giá tham khảo khoảng 875.000 – 900.000 đồng/tấm.
Đối với công trình có khối lượng lớn, Thành Tri sẽ căn cứ số lượng và yêu cầu thực tế để lập báo giá riêng.
Không.
Đây là hai dạng sản phẩm khác nhau về cấu tạo và yêu cầu gia công.
Tấm đầu đuôi dạng thường có giá tham khảo khoảng 290.000 – 300.000 đồng/tấm, trong khi tấm đầu đuôi dạng uốn cong có giá khoảng 390.000 – 400.000 đồng/tấm.
Có.
Khối lượng đặt hàng là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá. Đối với dự án có số lượng lớn, Thành Tri sẽ căn cứ quy cách và khối lượng thực tế để tính toán lại giá.
Bảng giá trên website là giá tham khảo.
Chi phí vận chuyển được xác định theo số lượng, tổng khối lượng, địa điểm giao hàng và phương án vận chuyển của từng đơn hàng.
Công ty TNHH Thành Tri duy trì việc cập nhật báo giá hộ lan tôn sóng – hộ lan mềm theo từng giai đoạn nhằm giúp khách hàng, nhà thầu và đơn vị thi công có thêm cơ sở tham khảo khi lập dự toán và chuẩn bị vật tư cho công trình.
Bảng giá Quý 4/2026 tiếp nối bảng giá Quý 2/2026 và được cập nhật theo các quy cách sản phẩm thực tế Thành Tri đang cung cấp.
Để nhận báo giá sát với nhu cầu thực tế, Quý khách vui lòng cung cấp:
Quy cách sản phẩm cần sử dụng
Số lượng hoặc khối lượng từng hạng mục
Bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật nếu có
Địa điểm giao hàng
Sau khi tiếp nhận thông tin, Thành Tri sẽ kiểm tra quy cách, khối lượng sản xuất, yêu cầu gia công – mạ kẽm và phương án vận chuyển để lập báo giá hộ lan tôn sóng chi tiết cho từng công trình.
XEM THÊM VỀ BÁO GIÁ SẢN PHẨM:
Thành Tri Cung Cấp Hộ Lan Tôn Sóng (Hộ Lan Mềm) Trên Toàn Quốc
Công ty TNHH Thành Tri cung cấp báo giá tất cả các sản phẩm thiết bị an toàn giao thông trong đó có hộ lan tôn sóng (hộ lan mềm) khắp mọi miền tổ quốc như:
Khu vực miền bắc bao gồm các tỉnh thành như: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nam, Bắc Ninh, Nam Định, Ninh Bình, Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.
Khu vực miền Trung bao gồm các tỉnh thành như: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.
Khu vực Tây Nguyên bao gồm các tỉnh thành như: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
Khu vực miền Nam và các tỉnh miền T
Chia sẻ bài viết:
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Tri
Mã Số Thuế: 0318371486
Trụ Sở: 69/1A đường 494, Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức, HCM
Hotline 1: 0941 767 131 (Mr Thế Anh)
Hotline 2: 0941 353 268 (Ms Tường Vy)
Hotline 3: 0868 613 931 (Mr Đình Việt)
Gmail: congtythanhtri2024@gmail.com
Website: thietbigiaothongthanhtri.com